Câu tiếng Anh có từ “backwards”
118 câu thật có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backwards nghĩa là ngược lại. backwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backwards
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When young pigs are taken from the sow, they must be drawn away backwards, or the sow will be fallow.
Từ trong câu: backwards, young, pig, take, draw, away, backward
Ebenezer Cobham Brewer, Character Sketches of Romance, Fiction, and the Drama, Vol. 4 A Revised American Edition of the Reader's Handbook. Nguồn: Project Gutenberg #58988. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then we would work backwards from where we had to be at what time, and what things we had agreed we would do there.
Từ trong câu: backwards, work, backward, time, thing, agree
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has perhaps been hitherto too much neglected by us, and we must look backwards in order to take up the thread of his career.
Từ trong câu: backwards, perhaps, hitherto, much, neglect, look, backward, order
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To drive the stepper motor, the coils have to be switched from conducting forwards to conducting backwards alternately.
Để điều khiển động cơ bước, các cuộn dây phải được chuyển từ dẫn tiến sang dẫn ngược luân phiên.
Từ trong câu: conduct, backwards, switch, drive, forward, motor, backward
«Practical Electronics/Stepper Motors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94930 (bản sửa đổi 2699278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backwards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backwards trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backwards gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backwards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backwards: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.