Câu tiếng Anh có từ “backwards”
120 câu thật có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backwards nghĩa là ngược lại. backwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backwards
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was a want of dignity about restlessness, about trotting backwards and forwards.
Từ trong câu: backwards, dignity, backward, forward, want
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a general movement backwards.
Từ trong câu: general, backward, backwards, movement
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sure-dart threw one more look behind him, making certain that there was no sudden danger from that direction, and began to walk slowly backwards.
Từ trong câu: behind, slowly, sudden, backwards, sure, throw, look, make
F. H. Costello, Sure-dart. Nguồn: Project Gutenberg #78561. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the tumultuous business of cutting-in and attending to a whale, there is much running backwards and forwards among the crew.
Từ trong câu: run, backward, running, attend, backwards, business, cut, whale
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backwards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backwards trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backwards gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backwards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backwards: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.