E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “backwards”

70 câu thật có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backwards nghĩa là ngược lại. backwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It also makes it possible to ride backwards, although learning to do so is much more difficult than riding forwards.

    Từ trong câu: forward, ride, backwards, make, possible, backward, although, learn

    «Fixed-gear bicycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385914 (bản sửa đổi 11011798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backwards

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backwards trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ backwards hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backwards gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backwards?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backwards: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.