Câu tiếng Anh có từ “attached”
143 câu thật có từ attached hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attached nghĩa là đính kèm. attached là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being joined in close association. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attached
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The horses, which had been unharnessed and fed, were again attached to the scarlet machine.
Từ trong câu: attached, attach, feed, scarlet, horse, again, machine
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Countess Helga told me that the princess had become most attached to the King.
Từ trong câu: attached, attach, become, tell, princess, king
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If we had been less attached to one another, I think we must have hated one another regularly every morning.
Từ trong câu: attached, regularly, less, attach, another, think, hate, every
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He thought he had attached the shadow himself.
Từ trong câu: attached, attach, think, shadow, himself
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dissen, whose influence had especially attached Lepsius to classical philology at Göttingen, had become so ill that he could offer him but little more.
Từ trong câu: attached, influence, especially, attach, classical, become, ill, offer
Georg Ebers, Richard Lepsius, a biography. Nguồn: Project Gutenberg #74815. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Barry came back with Anne, carrying a coil of rope to which was attached a claw-like instrument that had been the business end of a grubbing fork.
Từ trong câu: attached, instrument, rope, attach, mr, come, back, carry
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had become so attached to her that I hadn’t the heart to imagine a bosom friend at the asylum, even if there had been any scope for imagination there.”
Từ trong câu: attached, attach, become, heart, imagine, friend, even, scope
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had attached himself to Miss Vance's party in England; he dropped in every evening to tell of his interviews with Gladstone or Mrs. Oliphant or an artist or a duke.
Từ trong câu: attached, interview, attach, himself, miss, party, drop, every
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Wind and space were banished; the world floated like an apple in a tub, and the mind of man, which had been unmoored also, once more attached itself to the old beliefs.
Từ trong câu: attached, tub, wind, space, world, float, like, apple
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some ragged ends of silken thread were still attached to the leaf, as if it had been torn out of a book.
Từ trong câu: book, end, attach, attached, leaf, thread, still, out
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attached
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attached trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ attached hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attached xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attached gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attached?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attached: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.