Câu tiếng Anh có từ “attached”
153 câu thật có từ attached hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attached nghĩa là đính kèm. attached là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being joined in close association. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attached
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were now seven groups to keep in touch, including the two attached French groups.
Từ trong câu: attached, attach, seven, now, group, keep, touch, include
John Buchan, The history of the South African forces in France. Nguồn: Project Gutenberg #76673. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, monsieur; and there is nothing I would not do to prove to Monsieur that I am attached to him.”
Từ trong câu: attached, yes, nothing, prove, attach
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How this terrible doom first came to be attached to any family I cannot say, but, once decided, there was no escape.
Từ trong câu: attached, attach, doom, terrible, first, come, family, can
C. F. Gordon Cumming, A lady's cruise in a French man-of-war. Nguồn: Project Gutenberg #77356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think I am born for success, provided there is no honor attached to it.
Từ trong câu: attach, attached, success, honor, am, think, bear, provide
Louise Gerard, Bride of the night. Nguồn: Project Gutenberg #78276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was also promenading, and the steam organ attached to a small roundabout filled the air with a pungent flavour of oil and with equally pungent music.
Từ trong câu: attach, equally, attached, flavour, flavor, roundabout, oil, steam
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attached
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attached trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ attached hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attached xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attached gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attached?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attached: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.