Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attached”

153 câu thật có từ attached hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attached nghĩa là đính kèm. attached là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being joined in close association. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attached

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She must be attached to you, or she would not have married you.

    Từ trong câu: attached, attach, married

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we had been less attached to one another, I think we must have hated one another regularly every morning.

    Từ trong câu: attached, regularly, less, attach, another, think, hate, every

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are the only cavalry attached to the column, so that we have to do all the scouting, front and rear guards.

    Từ trong câu: attach, column, front, attached, rear, guard

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Langsdorff, you must know by the way, was attached to the Russian Admiral Krusenstern’s famous Discovery Expedition in the beginning of the present century.

    Từ trong câu: attach, century, discovery, attached, beginning, expedition, know, way

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes the “mask” attached to the head is not shed with the rest of the skin and must be carefully removed.

    Từ trong câu: skin, carefully, attach, shed, attached, sometimes, removed, mask

    George Parker Holden, The idyl of the split-bamboo. Nguồn: Project Gutenberg #79319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attached

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attached trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ attached hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attached xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attached gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attached?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attached: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.