E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “atomic”

184 câu thật có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: atomic nghĩa là nguyên tử. atomic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or comprising atoms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ atomic

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Probably the person with whom I was discussing it believed in immediate atomic retaliation.

    Từ trong câu: atomic, probably, person, discuss, believe, immediate

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Burl saw just what a hand-sized, tactical atomic shell looked like and how it worked.

    Từ trong câu: atomic, tactical, saw, hand, size, shell, look, like

    Donald A. Wollheim, The Secret of the Ninth Planet. Nguồn: Project Gutenberg #33644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed difficult to conceive of the atomic bomb as anything but sheer power used for destructive purposes.

    Từ trong câu: atomic, sheer, seem, difficult, conceive, bomb, anything, power

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he became a member of the St. Petersburg Academy of Sciences and broached his famous atomic theory.

    Từ trong câu: atomic, become, member, academy, science, famous, theory

    Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He developed the atomic theory of Leucippus.

    Từ trong câu: atomic, develop, theory

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before they dropped atomic bombs, nobody knew about the secondary damage caused by atomic bombs - radiation.

    Từ trong câu: bomb, atomic, secondary, drop, nobody, know, damage, cause

    «Manga Study Guide: Barefoot Gen/The comic and the history», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298723 (bản sửa đổi 3813935). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He worked on the possibility of an atomic bomb.

    Từ trong câu: bomb, atomic, possibility, work

    «James Chadwick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71140 (bản sửa đổi 10901662). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This light, he argued, produced the atomic spectra that could be seen whenever electric current was passed through an element.

    Từ trong câu: spectrum, light, argue, produce, atomic, see, whenever, electric

    «High School Chemistry/The Bohr Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256761 (bản sửa đổi 4194722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng atomic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atomic orbitals177 lần
atomic nuclei163 lần
atomic mass1.668 lần
atomic bomb228 lần
molecule with atomic178 lần
atomic nucleus109 lần
atomic bombs82 lần
atomic spectra40 lần
atomic bombings31 lần
atomic physics58 lần
atomic clocks41 lần
atomic weights37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ atomic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atomic trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ atomic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atomic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atomic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atomic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.