Câu tiếng Anh có từ “atomic”
181 câu thật có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: atomic nghĩa là nguyên tử. atomic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or comprising atoms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ atomic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is probably a biggest possible atomic number for any atom.
Từ trong câu: atomic, probably, big, possible, number, atom
«Extended periodic table», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260189 (bản sửa đổi 10998562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"There was need for a book like this, which discusses the atomic theory both in its historic evolution and in its present form.
Từ trong câu: atomic, historic, need, book, like, discuss, theory, evolution
Andrew Dickson White, The Warfare of Science. Nguồn: Project Gutenberg #49212. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was an equation which had proved its effectiveness, upon which the whole science of atomics was based.
Từ trong câu: equation, atomic, effectiveness, prove, whole, science, base
Mark Clifton, Eight Keys to Eden. Nguồn: Project Gutenberg #27595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are even cases when it is necessary to invert the order of the atomic weights to satisfy the chemical necessities.
Từ trong câu: invert, even, case, necessary, order, atomic, weight, satisfy
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is still another question regarding the numerical values of the atomic weights, namely: Are there relations between the numbers belonging to the several elements?
Từ trong câu: numerical, still, another, question, regard, value, atomic, weight
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng atomic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ atomic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atomic trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ atomic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atomic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atomic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atomic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.