Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “atomic”
181 câu thật có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: atomic nghĩa là nguyên tử. atomic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or comprising atoms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ atomic
Had such an inference been drawn, it would have led directly to the atomic theory.
Từ trong câu: atomic, inference, draw, lead, directly, theory
Thomas Thomson, The History of Chemistry, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #51756. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
More complex operations would then be built up by grouping these atomic tasks into larger sets.
Từ trong câu: atomic, complex, operation, build, up, group, task, large
«Seed Factories/WWF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290904 (bản sửa đổi 4651624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With atomic structure in our control we would be able to transform one element into another.
Từ trong câu: atomic, transform, structure, control, able, element, another
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417732 (bản sửa đổi 4540307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The problem one would expect with this close-up sort of atomic measurement is the attractive force of Van Der Waals.
Từ trong câu: attractive, atomic, sort, measurement, problem, expect, close, up
«Structural Biochemistry/Molecular Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217181 (bản sửa đổi 2618964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the War, Nevada would be sunk during the Operation Crossroads Atomic bomb tests.
Từ trong câu: crossroads, war, sink, operation, atomic, bomb, test
«USS Nevada (BB-36)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253338 (bản sửa đổi 10771730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would be merely a question of dislodging electrons from the atomic nucleus.
Từ trong câu: dislodge, merely, question, electron, atomic, nucleus
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417732 (bản sửa đổi 4540307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A safer design would verify a consistent state and treat changes as atomic.
Từ trong câu: verify, safe, design, consistent, state, treat, change, atomic
«Professionalism/Therac-25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266243 (bản sửa đổi 4667036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng atomic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ atomic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atomic trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ atomic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atomic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atomic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atomic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.