E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “atomic”

181 câu thật có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: atomic nghĩa là nguyên tử. atomic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or comprising atoms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ atomic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Atomic physics deals with the smallest units of elements and compounds.

    Từ trong câu: atomic, physics, deal, small, unit, element, compound

    «Introduction to Particle Physics», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Atomic clocks are currently the most exact clocks of the world.

    Từ trong câu: exact, atomic, currently, clock, world

    «Atomic clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215955 (bản sửa đổi 10885306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Clarke, chief chemist of the United States Geological Survey, has furnished a table of atomic weights, revised upon the basis of the most recent data and his latest computations.

    Từ trong câu: computation, atomic, chief, chemist, unite, state, geological, survey

    Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Optical clocks are the most exact clocks (atomic or not) in the world.

    Từ trong câu: optical, clock, exact, atomic, world

    «Atomic clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215955 (bản sửa đổi 10885306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Beam clocks are the most common kind of atomic clocks.

    Từ trong câu: beam, clock, common, kind, atomic

    «Atomic clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215955 (bản sửa đổi 10885306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng atomic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atomic orbitals177 lần
atomic nuclei163 lần
atomic mass1.668 lần
atomic bomb228 lần
molecule with atomic178 lần
atomic nucleus109 lần
atomic bombs82 lần
atomic spectra40 lần
atomic bombings31 lần
atomic physics58 lần
atomic clocks41 lần
atomic weights37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ atomic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atomic trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ atomic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atomic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atomic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atomic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.