Câu tiếng Anh có từ “atomic”
184 câu thật có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: atomic nghĩa là nguyên tử. atomic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or comprising atoms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ atomic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Contemporary chemists who had already adapted to the new atomic weight reality did not fare better.
Từ trong câu: atomic, chemist, contemporary, already, adapt, new, weight, reality
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Named Reactions/Pinacol-Pinacolone Rearrangement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228204 (bản sửa đổi 1814470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During the war, over ten million American families had been separated, their way of life destroyed by the hell of atomic bombings.
Từ trong câu: atomic, bombing, war, ten, million, family, separate, way
William Gerken, Stopover. Nguồn: Project Gutenberg #28450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And to crown all, the old atomic theory, which Lucretius had made the foundation of his dogmatic materialism, was now re-established on an experimental basis.
Từ trong câu: atomic, crown, old, theory, make, foundation, materialism, now
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an equation which had proved its effectiveness, upon which the whole science of atomics was based.
Từ trong câu: equation, atomic, effectiveness, prove, whole, science, base
Mark Clifton, Eight Keys to Eden. Nguồn: Project Gutenberg #27595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng atomic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ atomic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atomic trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ atomic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atomic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atomic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atomic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.