Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “atomic”

184 câu thật có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: atomic nghĩa là nguyên tử. atomic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or comprising atoms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ atomic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A atom of an element, is defined by it atomic number, and atomic mass.

    Từ trong câu: atomic, atom, element, define, number, mass

    «Listen and Learn Science/Atomic Units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301543 (bản sửa đổi 4098461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each element is listed by its atomic number and chemical symbol.

    Từ trong câu: atomic, element, list, number, chemical, symbol

    «General Chemistry/Properties of elements are periodic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5450 (bản sửa đổi 4663674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The atomic weight of indium has been determined by C. Winkler and by R. Bunsen by converting the metal into its oxide.

    Từ trong câu: atomic, weight, determine, convert, metal

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • An atomic fact can be designated by an atomic statement.

    Từ trong câu: designate, atomic, fact, statement

    «A User's Guide to Reason/Metaphysics and Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479519 (bản sửa đổi 4612254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That is, they are separated by more than a few atomic diameters.

    Từ trong câu: diameter, separate, atomic

    «Electric Field: Concept of a Field Revisited», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The light with which they shone was produced by an atomic "motor" within their base, similar to that which activated the merely illuminating globes.

    Từ trong câu: similar, motor, activate, merely, atomic, light, shine, produce

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Attractive nuclear forces in this region, as atomic mass increases, are nearly balanced by repellant electromagnetic forces between protons, as atomic number increases.

    Từ trong câu: proton, repellant, attractive, nuclear, force, region, atomic, mass

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Binding energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228490 (bản sửa đổi 4633895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng atomic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atomic orbitals177 lần
atomic nuclei163 lần
atomic mass1.668 lần
atomic bomb228 lần
molecule with atomic178 lần
atomic nucleus109 lần
atomic bombs82 lần
atomic spectra40 lần
atomic bombings31 lần
atomic physics58 lần
atomic clocks41 lần
atomic weights37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ atomic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atomic trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ atomic hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ atomic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atomic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atomic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atomic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.