Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aquarium”

107 câu thật có từ aquarium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aquarium nghĩa là bể cá. aquarium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tank or pool or bowl filled with water for keeping live fish and underwater animals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aquarium

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • It can also be used in larger aquariums, where it grows very slowly.

    Từ trong câu: aquarium, use, large, grow, slowly

    «Anubias gigantea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=583744 (bản sửa đổi 10935113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An aquarium community, for example, can have small fish and other organisms.

    Từ trong câu: aquarium, community, example, small, fish, organism

    «Ecosystem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30260 (bản sửa đổi 10856182). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So, it cannot be kept in a normal aquarium.

    Từ trong câu: aquarium, can, keep, normal

    «Irukandji jellyfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236673 (bản sửa đổi 10798415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In five days, no object could be discerned six inches from the glass, and my beautiful Aquarium was transformed to an unsightly ditch.

    Từ trong câu: aquarium, five, day, object, six, inch, glass, beautiful

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, the aquarium can also be custom-built to any shape specification.

    Tất nhiên, bể cá cũng có thể được xây dựng tùy chỉnh theo bất kỳ thông số hình dạng nào.

    Từ trong câu: specification, aquarium, course, custom, build, shape

    «Marine Aquaria/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94342 (bản sửa đổi 3267376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If your aquarium has water as salty as the ocean, it can be considered marine.

    Từ trong câu: salty, aquarium, water, ocean, consider, marine

    «Marine Aquaria/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94356 (bản sửa đổi 3270274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The simple addition of an aquarium to a stressful environment can have both physiological and psychological effects.

    Từ trong câu: stressful, aquarium, simple, addition, environment, physiological, psychological, effect

    «Motivation and emotion/Book/2013/Nature and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147877 (bản sửa đổi 1417350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Often an aquarium and its inhabitants can be mistaken as just a decoration or a piece of furniture, but it is much more than that.

    Thông thường, một bể cá và cư dân của nó có thể bị nhầm lẫn chỉ là một vật trang trí hoặc một món đồ nội thất, nhưng nó còn hơn thế nữa.

    Từ trong câu: decoration, aquarium, furniture, inhabitant, often, piece, much

    «Marine Aquaria/Aquarist Responsibilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95586 (bản sửa đổi 3269337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thermometers can come as a sticker that attaches to the outside of the aquarium.

    Từ trong câu: thermometer, sticker, come, attach, outside, aquarium

    «Marine Aquaria/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94342 (bản sửa đổi 3267376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aquarium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aquarium aza6 lần
freshwater aquarium7 lần
marine aquarium22 lần
brighton aquarium9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aquarium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aquarium trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ aquarium hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aquarium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aquarium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aquarium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aquarium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (9 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.