Câu tiếng Anh có từ “aquarium”
107 câu thật có từ aquarium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aquarium nghĩa là bể cá. aquarium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tank or pool or bowl filled with water for keeping live fish and underwater animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aquarium
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Most of us have seen small specimens in an aquarium--evil-looking at the best.
Từ trong câu: aquarium, see, small, specimen, evil, look, best
Agnes Giberne, The mighty deep. Nguồn: Project Gutenberg #72330. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One big fish in the aquarium has eaten up all the others.
Từ trong câu: aquarium, big, fish, eat, up, other
Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture Ezekiel, Daniel, and the Minor Prophets. St. Matthew Chapters I to VIII. Nguồn: Project Gutenberg #15836. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This has become a very popular fish in aquariums as of late.
Từ trong câu: aquarium, become, popular, fish, late
«Marine Aquaria/Fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70330 (bản sửa đổi 3269338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This book has appeared since the notice in our July number of two English works on the Aquarium.
Từ trong câu: aquarium, book, appear, since, notice, july, number, work
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If food is seen sitting on the bottom of the aquarium or bowl, the fish have been overfed.
Từ trong câu: aquarium, food, see, sit, bottom, bowl, fish
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Fishes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165784 (bản sửa đổi 4647224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will wander about the sides of an aquarium, eating the growths of green scum which have collected.
Từ trong câu: aquarium, wander, side, eat, growth, green, collect
Various, Birds and Nature Vol. 09 No. 3 [March 1901]. Nguồn: Project Gutenberg #47489. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aquarium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aquarium aza | 6 lần |
| freshwater aquarium | 7 lần |
| marine aquarium | 22 lần |
| brighton aquarium | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aquarium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aquarium trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ aquarium hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aquarium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aquarium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aquarium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aquarium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (9 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.