Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aquarium”

107 câu thật có từ aquarium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aquarium nghĩa là bể cá. aquarium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tank or pool or bowl filled with water for keeping live fish and underwater animals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aquarium

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • However, for the purposes of marine aquaria, the aquarium is the most common choice.

    Từ trong câu: aquarium, however, purpose, marine, common, choice

    «Marine Aquaria/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94342 (bản sửa đổi 3267376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most of us have seen small specimens in an aquarium--evil-looking at the best.

    Từ trong câu: aquarium, see, small, specimen, evil, look, best

    Agnes Giberne, The mighty deep. Nguồn: Project Gutenberg #72330. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your species, of the Brighton Aquarium, dwells in the Laguna de Tezcoco--the largest of six lakes that lie in the Valley of Mexico.

    Từ trong câu: aquarium, species, large, six, lake, lie, valley

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the Sussex week he rented a large house near where the Brighton Aquarium now stands, and the best of everything was provided gratis.

    Từ trong câu: aquarium, week, rent, large, house, near, now, stand

    Donald [Dubious author] Shaw, London in the Sixties (with a few digressions). Nguồn: Project Gutenberg #44163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Margaret's small successors became the earliest members of the Angel Fish Club, which Clemens concluded to organize after a visit to the spectacular Bermuda aquarium.

    Từ trong câu: aquarium, small, become, early, member, angel, fish, club

    Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Volume III, Part 2: 1907-1910. Nguồn: Project Gutenberg #2987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A very large and beautiful aquarium, a vast grotto of artificial rock-work, is really worth seeing, but its contents are of the most commonplace kind.

    Từ trong câu: aquarium, large, beautiful, vast, artificial, rock, work, really

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aquarium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aquarium aza6 lần
freshwater aquarium7 lần
marine aquarium22 lần
brighton aquarium9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aquarium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aquarium trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ aquarium hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aquarium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aquarium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aquarium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aquarium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (9 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.