Câu tiếng Anh có từ “aquarium”
107 câu thật có từ aquarium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aquarium nghĩa là bể cá. aquarium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tank or pool or bowl filled with water for keeping live fish and underwater animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aquarium
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Now I really must leave off, as I am going to the Aquarium with papa.
Từ trong câu: aquarium, now, really, leave, off, go
F. Anstey, Vice Versa; or, A Lesson to Fathers. Nguồn: Project Gutenberg #26853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A sea water aquarium must also be provided, as fertilized hermit crab eggs are laid and hatch in the ocean.
Một bể cá nước biển cũng phải được cung cấp, vì trứng cua ẩn sĩ đã được thụ tinh sẽ được đẻ và nở trong đại dương.
Từ trong câu: aquarium, sea, water, provide, hermit, crab, egg, lay
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Thames should be like a great aquarium, in which a certain balance of life has to be kept up.
Từ trong câu: aquarium, like, great, certain, balance, life, keep, up
Richard Jefferies, The Open Air. Nguồn: Project Gutenberg #6981. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In an aquarium they must be given more space or they will act aggressively towards each other.
Từ trong câu: aggressively, aquarium, give, space, act, toward
«Paracanthurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433402 (bản sửa đổi 8653224). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A quarantine aquarium doesn't have to be fancy, just enough to house an organism temporarily.
Từ trong câu: fancy, quarantine, aquarium, enough, house, organism, temporarily
«Marine Aquaria/Aquarist Responsibilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95586 (bản sửa đổi 3269337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Concerning the first of these we must caution the reader against the common error of overcrowding the aquarium with animals.
Từ trong câu: overcrowd, concern, first, caution, reader, common, error, aquarium
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aquarium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aquarium aza | 6 lần |
| freshwater aquarium | 7 lần |
| marine aquarium | 22 lần |
| brighton aquarium | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aquarium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aquarium trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ aquarium hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aquarium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aquarium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aquarium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aquarium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (9 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.