Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “annoyance”

179 câu thật có từ annoyance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: annoyance nghĩa là sự khó chịu. annoyance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ annoyance

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng annoyance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
petty annoyance215 lần
shade of annoyance139 lần
source of annoyance150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoyance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoyance trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ annoyance hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ annoyance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoyance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoyance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoyance: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.