Câu tiếng Anh có từ “annoyance”
179 câu thật có từ annoyance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: annoyance nghĩa là sự khó chịu. annoyance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ annoyance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But there was another cause for his annoyance, as Anna soon discovered.
Từ trong câu: annoyance, another, cause, soon, discover
Dick Donovan, The chronicles of Michael Danevitch of the Russian Secret Service. Nguồn: Project Gutenberg #68123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; there were so many sources of annoyance, as you know, that it was just an unhappy marriage.
Từ trong câu: marriage, annoyance, source, unhappy, yes, many, know
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Good, bad, and indifferent, there was one alleviation to the annoyance of these visitors; for it was the practice of almost all to purchase some specimen of our rude handiwork.
Từ trong câu: specimen, annoyance, good, bad, indifferent, visitor, practice, almost
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘Lend it to us, and go into your house again; there is a crown for the annoyance we have caused you.
Từ trong câu: lend, crown, annoyance, go, house, again, cause
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, there was beauty enough by the wayside to make one forget such minor physical annoyances.
Từ trong câu: nevertheless, forget, beauty, physical, wayside, annoyance, minor, enough
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng annoyance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoyance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoyance trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ annoyance hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ annoyance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoyance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoyance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoyance: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.