Câu tiếng Anh có từ “annoyance”
179 câu thật có từ annoyance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: annoyance nghĩa là sự khó chịu. annoyance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ annoyance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I have also to explain the unusual trouble to which I have put you all—and, since your supper was not over, I fear I may even say annoyance.
Từ trong câu: annoyance, explain, unusual, trouble, put, since, supper, fear
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen him wringing his hands after such a rebuff, and I am sure the annoyance and the terror he lived in must have greatly hastened his early and unhappy death.
Từ trong câu: annoyance, unhappy, see, hand, sure, terror, live, greatly
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘Lend it to us, and go into your house again; there is a crown for the annoyance we have caused you.
Từ trong câu: lend, crown, annoyance, go, house, again, cause
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Today, for example, its surface was broken by a very unexpected ripple, which has caused our friend considerable perplexity and annoyance.
Từ trong câu: example, unexpected, surface, annoyance, broken, considerable, today, break
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The unlucky woman who has proved such a source of annoyance to you, has been none whatever to me.
Từ trong câu: unlucky, woman, prove, source, annoyance, none, whatever
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 485, April 16, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #12781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng annoyance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoyance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoyance trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ annoyance hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ annoyance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoyance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoyance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoyance: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.