Câu tiếng Anh có từ “anchorage”
119 câu thật có từ anchorage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anchorage nghĩa là nơi neo đậu. anchorage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being secured to a base. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anchorage
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We could not change our position, as we occupied the only anchorage.
Từ trong câu: anchorage, change, position, occupy
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am in very good anchorage here,” (smiling at Anne), “well supplied, and want for nothing.
Từ trong câu: anchorage, supply, good, smile, well, want, nothing
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The anchorages on the east coast are Soo, Karenko and Pinan, which do not call for special notice.
Từ trong câu: anchorage, east, coast, call, special, notice
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I did some work at the US National Weather Service up in Anchorage and didn't enjoy it very much.
Từ trong câu: anchorage, work, national, weather, service, up, enjoy, much
«Brian Schmidt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310115 (bản sửa đổi 10337991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No one need be at all afraid; there is no disruption, no breaking away from old anchorage--not at all.
Từ trong câu: anchorage, disruption, need, afraid, break, away, old
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The longerons are not drilled, the attachment being through the agency of an L bolt, which also provides the anchorage for the cross-bracing wire.
Từ trong câu: anchorage, drill, attachment, agency, bolt, provide, cross, wire
Sydney Camm, Aeroplane construction. Nguồn: Project Gutenberg #73566. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A bolder and safer coast is not known in the universe; to which conveniences, there is the addition of good anchorage all along upon it, without the capes.
Từ trong câu: anchorage, safe, coast, know, universe, convenience, addition, good
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cable anchorages, tower pedestals and most of the substructure were not damaged badly in the collapse.
Từ trong câu: pedestal, anchorage, cable, tower, damage, badly, collapse
«Tacoma Narrows Bridge (1940)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333674 (bản sửa đổi 10641632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng anchorage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anchorage alaska | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchorage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchorage trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ anchorage hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anchorage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchorage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchorage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchorage: Quá khứ đơn (16 câu), There is và there are (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.