Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anchorage”

119 câu thật có từ anchorage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anchorage nghĩa là nơi neo đậu. anchorage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being secured to a base. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anchorage

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "I have been thanking Heaven that it has led me, a poor, friendless wanderer, into so peaceful an anchorage."

    Từ trong câu: anchorage, thank, heaven, lead, poor, peaceful

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the past year the swinging basin has been dredged, which considerably increases the anchorage accommodation at this port.

    Từ trong câu: anchorage, past, year, swing, basin, considerably, increase, accommodation

    Australia. Queensland. Department of Ports and Harbours, Report on the Department of Ports and Harbours for the Year 1890-91. Nguồn: Project Gutenberg #24442. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This has proved a very uneasy anchorage under the combined influence of a strong breeze from the south-east and a heavy sea.

    Từ trong câu: anchorage, prove, uneasy, combine, influence, strong, breeze, south

    John MacGillivray, Narrative of the Voyage of H.M.S. Rattlesnake, Commanded By the Late Captain Owen Stanley, R.N., F.R.S. Etc. During the Years 1846-1850.: Volume 1 Including Discoveries and Surveys in New Guinea, the Louisiade Archipelago, Etc. to Which Is Added the Account of Mr. E.B. Kennedy's Expedition for the Exploration of the Cape York Peninsula. By John Macgillivray, F.R.G.S. Naturalist to the Expedition.. Nguồn: Project Gutenberg #12433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng anchorage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anchorage alaska24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchorage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchorage trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ anchorage hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anchorage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchorage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchorage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchorage: Quá khứ đơn (16 câu), There is và there are (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.