Câu tiếng Anh có từ “anchorage”
116 câu thật có từ anchorage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anchorage nghĩa là nơi neo đậu. anchorage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being secured to a base. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anchorage
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Any shelter at all was better than this exposed place, with the treacherous anchorage.
Từ trong câu: shelter, anchorage, treacherous, expose, better, place
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cable anchorages, tower pedestals and most of the substructure were not damaged badly in the collapse.
Từ trong câu: pedestal, anchorage, cable, tower, damage, badly, collapse
«Tacoma Narrows Bridge (1940)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333674 (bản sửa đổi 10641632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It used the first bridge's tower pedestals and cable anchorages.
Từ trong câu: pedestal, anchorage, use, first, tower, cable
«Tacoma Narrows Bridge (1940)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333674 (bản sửa đổi 10641632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng anchorage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anchorage alaska | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchorage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchorage trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ anchorage hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anchorage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchorage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchorage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchorage: Quá khứ đơn (16 câu), There is và there are (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.