Câu tiếng Anh có từ “anchorage”
119 câu thật có từ anchorage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anchorage nghĩa là nơi neo đậu. anchorage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being secured to a base. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anchorage
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Outside, the galleys were making half-hearted demonstrations against the English anchorage, but they were easily kept at bay.
Từ trong câu: anchorage, outside, make, half, heart, demonstration, easily, keep
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Meantime the "Constitution" had got hold of a tug, and was making her way to an anchorage where her guns commanded everything and everybody.
Từ trong câu: anchorage, tug, meantime, constitution, get, hold, make, way
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pitch was bubbling in the seams; the nasty stench of the place turned me sick; if ever a man smelt fever and dysentery, it was in that abominable anchorage.
Từ trong câu: nasty, pitch, bubble, place, turn, sick, ever, man
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anchorage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anchorage alaska | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchorage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchorage trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ anchorage hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anchorage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchorage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchorage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchorage: Quá khứ đơn (16 câu), There is và there are (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.