Câu tiếng Anh có từ “anchorage”
119 câu thật có từ anchorage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anchorage nghĩa là nơi neo đậu. anchorage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being secured to a base. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anchorage
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The only serum that could stop it was in Anchorage, almost away.
Từ trong câu: anchorage, stop, almost, away
«Balto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109866 (bản sửa đổi 10473414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We could not change our position, as we occupied the only anchorage.
Từ trong câu: anchorage, change, position, occupy
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The yacht rode at its anchorage, apparently none the worse so far as could be seen from the town.
Từ trong câu: anchorage, yacht, ride, apparently, none, bad, far, see
Robert Barr, A Chicago Princess. Nguồn: Project Gutenberg #52363. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The results of this survey can now be weighed and a solution to the problem of the location of Drake's California anchorage suggested.
Từ trong câu: anchorage, result, survey, now, weigh, solution, problem, location
Robert F. Heizer, Francis Drake and the California Indians, 1579. Nguồn: Project Gutenberg #36201. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Under neither of the reports of the Board of Engineers and Naval Commissioners could any but sloops of war enter the bay or the anchorage between Dauphine and Pelican islands.
Từ trong câu: anchorage, neither, report, board, engineer, naval, war, enter
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What are you doing?" he cried "You can make the anchorage on this tack.
Từ trong câu: tack, anchorage, do, cry, make
Lincoln Colcord, Under Sail. Nguồn: Project Gutenberg #46694. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Its availability as an anchorage comes from a surrounding of coral reefs, with a gap in its northern side that admits ships into water the breakers cannot disturb.
Từ trong câu: availability, anchorage, come, surround, coral, reef, gap, northern
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anchorage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anchorage alaska | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchorage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchorage trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ anchorage hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anchorage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchorage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchorage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchorage: Quá khứ đơn (16 câu), There is và there are (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.