E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alongside”

214 câu thật có từ alongside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alongside nghĩa là bên cạnh. alongside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: side by side. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alongside

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It being night, I thought it not prudent to go alongside in time of action....

    Từ trong câu: alongside, night, think, go, time, action

    John S., 1836-1911 [Editor] Barnes, The logs of the Serapis--Alliance--Ariel, under the command of John Paul Jones, 1779-1780. Nguồn: Project Gutenberg #45011. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alongside of careful culture of flowers and shrubs, wild nature also asserts itself, not having been ruthlessly suppressed.

    Từ trong câu: alongside, careful, culture, flower, wild, nature, assert, itself

    Jarrold and Sons [Editor], Pictures in Colour of the Isle of Wight. Nguồn: Project Gutenberg #17296. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Won’t you just hitch up alongside of me and let us go down the long road together, driving in double harness?’

    Từ trong câu: alongside, hitch, harness, up, let, go, down, long

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fussy trains puff alongside the ships and disgorge men, mules, and horses, in never-ending streams.

    Từ trong câu: mule, alongside, ending, train, ship, man, horse, never

    John Graham Gillam, Gallipoli Diary. Nguồn: Project Gutenberg #67661. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pixel art is not replaced by any other newer art forms but rather exists alongside them and offers unique stylistic properties.

    Pixel art không bị thay thế bởi bất kỳ loại hình nghệ thuật mới hơn nào khác mà tồn tại bên cạnh chúng và mang đến những đặc tính phong cách độc đáo.

    Từ trong câu: replace, alongside, art, stylistic, new, form, rather, exist

    «Isometric Pixel Art/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60149 (bản sửa đổi 2468642). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Arrived alongside the frigate, the boat’s crew are overhauled, as usual, at the gangway; and nothing being found on them, are passed.

    Đến dọc theo tàu khu trục nhỏ, thủy thủ đoàn của con thuyền được đại tu, như thường lệ, tại lối đi; và không có gì được tìm thấy trên chúng, được thông qua.

    Từ trong câu: frigate, arrive, alongside, crew, usual, nothing, find, pass

    Herman Melville, White Jacket; Or, The World on a Man-of-War. Nguồn: Project Gutenberg #10712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would never have done to have gone alongside one of his Majesty's crack frigates with such a train after me.

    Từ trong câu: frigate, never, go, alongside, crack, train

    William Henry Giles Kingston, Will Weatherhelm: The Yarn of an Old Sailor. Nguồn: Project Gutenberg #21505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng alongside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alongside the wharf143 lần
ranged alongside134 lần
moored alongside102 lần
hauled alongside90 lần
alongside the quay67 lần
alongside the schooner94 lần
rowed alongside63 lần
boat alongside419 lần
close alongside479 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alongside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alongside trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ alongside hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alongside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alongside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alongside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alongside: Quá khứ đơn (36 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.