E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alongside”

196 câu thật có từ alongside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alongside nghĩa là bên cạnh. alongside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: side by side. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alongside

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Working alongside the band Poppin'Party, the player slowly brings together several different bands to take part in the event.

    Từ trong câu: alongside, work, band, player, slowly, bring, together, several

    «BanG Dream! Girls Band Party!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278940 (bản sửa đổi 10971319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They often painted alongside one another, sharing creative ideas and travelling to their exhibitions together.

    Từ trong câu: creative, alongside, often, paint, another, share, idea, travel

    «Eileen Yaritja Stevens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371936 (bản sửa đổi 9525793). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When she attempted to put out the fire, the towel dropped to the side of the cooker, alongside some plastic bags.

    Từ trong câu: towel, attempt, put, out, fire, drop, side, cooker

    «Woman killed in house fire in South Yorkshire, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149687 (bản sửa đổi 4830392). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng alongside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alongside the wharf143 lần
ranged alongside134 lần
moored alongside102 lần
hauled alongside90 lần
alongside the quay67 lần
alongside the schooner94 lần
rowed alongside63 lần
boat alongside419 lần
close alongside479 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alongside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alongside trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ alongside hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alongside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alongside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alongside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alongside: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.