Câu tiếng Anh có từ “alongside”
237 câu thật có từ alongside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alongside nghĩa là bên cạnh. alongside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: side by side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alongside
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Attacks from other directions have come alongside the mass-protests.
Từ trong câu: alongside, attack, direction, come, mass, protest
«Thaksin rebuffs resignation calls while elite call for appointed PM», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35050 (bản sửa đổi 4827336). · English Wikinews · CC BY 2.5
'Alongside'—that is exactly the way in which these great 'opposition-truths,' as they have been called, are given to us.
Từ trong câu: opposition, alongside, exactly, way, great, truth, call, give
Agnes Giberne, Madge Hardwicke; or, The mists of the valley. Nguồn: Project Gutenberg #79005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Micah later became her on-tour DJ and has traveled across the world alongside Kehlani.
Từ trong câu: dj, late, become, tour, travel, across, world, alongside
«Digital Media Concepts/Micah Mahinay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239987 (bản sửa đổi 2536822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng alongside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alongside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alongside trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ alongside hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alongside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alongside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alongside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alongside: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.