Câu tiếng Anh có từ “alongside”
239 câu thật có từ alongside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alongside nghĩa là bên cạnh. alongside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: side by side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alongside
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Alongside with pianos, there are also a few guitars that the students may use.
Từ trong câu: alongside, piano, guitar, student, use
«Digital Media Concepts/Hurdal Verk Folk High School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240168 (bản sửa đổi 1924776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Alongside all the energy and force in her character there were great depths of tenderness.
Từ trong câu: alongside, energy, force, character, great, depth, tenderness
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Alongside realist stories, there was also a strong tradition of tales about the supernatural and the strange.
Từ trong câu: realist, alongside, story, strong, tradition, tale, supernatural, strange
«19th-century French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277639 (bản sửa đổi 11010270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Alongside that, there were four behaviours the guidelines deemed as undesirable: punishment, non-reinforcement, punitive instruction and controlling behaviour.
Từ trong câu: punitive, alongside, four, behavior, guideline, deem, punishment, non
«Exercise as it relates to Disease/Reduction of children's sport performance anxiety through social support and stress-reduction training for coaches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409546 (bản sửa đổi 4052394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Why, there are crossroads up in Sullivan County that would seem like the Tenderloin alongside of that place.
Từ trong câu: crossroads, up, county, seem, like, alongside, place
Sewell Ford, Shorty McCabe. Nguồn: Project Gutenberg #22249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a half-hour of breathless watch ere the steam-tugs were alongside.
Từ trong câu: tug, half, hour, breathless, watch, steam, alongside
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alongside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alongside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alongside trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ alongside hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alongside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alongside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alongside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alongside: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.