Câu tiếng Anh có từ “alongside”
223 câu thật có từ alongside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alongside nghĩa là bên cạnh. alongside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: side by side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alongside
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But a great length of eight-foot wall alongside the road shut off the view.
Từ trong câu: alongside, great, length, eight, foot, wall, road, shut
Edward Thomas, The Icknield Way. Nguồn: Project Gutenberg #57097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A tie-in video game was released alongside the film, which also became a commercial and critical success.
Từ trong câu: alongside, tie, video, game, release, film, become, commercial
«King Kong (2005 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399126 (bản sửa đổi 11002455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also did heavy work alongside men whenever a job needed to be done in a hurry, usually because of the season.
Từ trong câu: alongside, heavy, work, man, whenever, job, need, hurry
«Homemaker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31721 (bản sửa đổi 10975394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That was why she had told her to come out--not even to remain in her own room, which was alongside; she said her niece irritated her, made her nervous.
Từ trong câu: irritated, alongside, irritate, tell, come, out, even, remain
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Alongside rolling news, it also broadcasts highlights, documentaries and magazine shows, all relating to sport.
Từ trong câu: highlight, broadcast, alongside, documentary, roll, news, magazine, show
«Sky Sport News», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=778664 (bản sửa đổi 9546037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Social interaction may therefore provide encouragement and a sense of connection alongside the exercise itself.
Từ trong câu: encouragement, interaction, social, therefore, provide, sense, connection, alongside
«Motivation and emotion/Book/2026/Exercise gamification motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331213 (bản sửa đổi 2834349). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng alongside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alongside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alongside trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ alongside hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alongside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alongside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alongside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alongside: Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.