Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aircraft”

280 câu thật có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aircraft nghĩa là máy bay. aircraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that can fly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aircraft

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Steep turns are fun, and the aircraft will feel 'in the groove'.

    Từ trong câu: aircraft, steep, turn, fun, feel

    «Becoming a Private Pilot/Steep Turns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248182 (bản sửa đổi 2418666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Considerable development of the compression ignition type of engine for aircraft will be required before it is commonly available.

    Từ trong câu: aircraft, compression, considerable, development, type, engine, require, commonly

    Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aircraft will search in grids as well when weather provides.

    Từ trong câu: grid, aircraft, search, well, weather, provide

    «Adventist Youth Honors Answer Book/First Aid/Searches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105296 (bản sửa đổi 3213044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Funding for unmanned aircraft will be increased.

    Từ trong câu: unmanned, fund, aircraft, increase

    «President Bush to request USD$439.3B defense budget», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32579 (bản sửa đổi 4824440). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Every action you will undertake in the aircraft will have a checklist tied to it somewhere.

    Từ trong câu: undertake, every, action, aircraft, tie, somewhere

    «Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When rolling out be aware that the aircraft will want to pitch up.

    Từ trong câu: pitch, roll, out, aware, aircraft, want, up

    «Becoming a Private Pilot/Steep Turns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248182 (bản sửa đổi 2418666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Due to the greenhouse gas emission, the aircraft fuel will become a concern.

    Từ trong câu: emission, due, greenhouse, gas, aircraft, fuel, become, concern

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Life-Cycle Of Australia Civil Avitaion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397833 (bản sửa đổi 3832543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aircraft

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aircraft carriers103 lần
fighter aircraft85 lần
aircraft carrier97 lần
anti aircraft147 lần
kane aircraft59 lần
jet aircraft69 lần
aircraft crashed52 lần
supersonic aircraft31 lần
unmanned aircraft33 lần
hydro aircraft24 lần
boeing aircraft27 lần
reconnaissance aircraft22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aircraft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aircraft trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aircraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aircraft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aircraft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aircraft: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.