Câu tiếng Anh có từ “aghast”
117 câu thật có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aghast nghĩa là kinh hoàng. aghast là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aghast
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Could any person fail to be aghast at such a demand?
Từ trong câu: aghast, person, fail, demand
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You could not have visited me!” she cried, looking aghast.
Từ trong câu: aghast, visit, cry, look
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“If you can cough any trifle on it up, Pip, I’d recommend you to do it,” said Joe, all aghast.
Từ trong câu: aghast, trifle, cough, up, recommend
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But his defeat had damaged his prestige far more than a mere expedition could remedy, and his followers were aghast at his humiliation.
Từ trong câu: aghast, defeat, damage, prestige, far, mere, expedition, remedy
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While aghast at the racist teachings propagated by Germany, they could not forget the racism which confronted them daily within the United States.
Từ trong câu: aghast, confront, racist, teach, forget, racism, daily, unite
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“Well,” said he, “if you had committed a murder, and I had told you your crime was discovered, you could scarcely look more aghast.”
Từ trong câu: aghast, murder, crime, well, commit, tell, discover, scarcely
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A high-bred, sensitive, innocent Lady, startled from her sleep to find her guest and King murdered, and the room full of aghast nobles, cannot possibly do anything else but faint.
Từ trong câu: aghast, high, breed, sensitive, innocent, lady, startle, sleep
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sweeney, the impeccable, looked aghast and could but stare at the articles rolling and sliding in every direction.
Từ trong câu: impeccable, look, aghast, stare, article, roll, slide, every
Desiderius George Dery, Under the Big Dipper. Nguồn: Project Gutenberg #59446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aghast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stared aghast | 146 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aghast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aghast trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aghast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aghast gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aghast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aghast: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.