E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aghast”

83 câu thật có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aghast nghĩa là kinh hoàng. aghast là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aghast

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was impossible not to stand somewhat aghast (big words about that girl again!) at such a trick of fate.

    Từ trong câu: aghast, impossible, stand, somewhat, big, word, girl, again

    Anthony Hope, Lucinda. Nguồn: Project Gutenberg #51642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But his defeat had damaged his prestige far more than a mere expedition could remedy, and his followers were aghast at his humiliation.

    Từ trong câu: aghast, defeat, damage, prestige, far, mere, expedition, remedy

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole world stood aghast, as under sentence of death, awaiting execution, and all nations and tongues were driven, with her own citizens, as sheep to the slaughter.

    Từ trong câu: aghast, whole, world, stand, sentence, death, await, execution

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A high-bred, sensitive, innocent Lady, startled from her sleep to find her guest and King murdered, and the room full of aghast nobles, cannot possibly do anything else but faint.

    Từ trong câu: aghast, high, breed, sensitive, innocent, lady, startle, sleep

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aghast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stared aghast146 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aghast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aghast trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aghast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aghast gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aghast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aghast: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.