Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aghast”

115 câu thật có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aghast nghĩa là kinh hoàng. aghast là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aghast

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Even the most optimistic amongst shipbuilders were aghast at the idea of women working shoulder to shoulder with men on board ship.

    Từ trong câu: aghast, optimistic, even, amongst, idea, woman, work, shoulder

    L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This doctrine, at which Lucy stood aghast, was maintained in the most matter-of-fact way by the neophyte herself.

    Học thuyết này, khiến Lucy kinh ngạc, lại được chính người mới theo học duy trì một cách thực tế nhất.

    Từ trong câu: neophyte, stand, aghast, maintain, matter, fact, way, herself

    Mrs. Oliphant, Sir Tom. Nguồn: Project Gutenberg #30692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aghast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stared aghast146 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aghast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aghast trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aghast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aghast gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aghast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aghast: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.