Câu tiếng Anh có từ “aghast”
117 câu thật có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aghast nghĩa là kinh hoàng. aghast là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aghast
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It may be well supposed that I stood aghast.
Từ trong câu: aghast, well, suppose, stand
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As to his cousin, she wept with all her might, aghast at the mischief she had done: though she said nothing.
Từ trong câu: aghast, mischief, cousin, though, nothing
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The timid mind might naturally recoil, and stand aghast at the thought of approaching such volume of intense heat and "devouring flames."
Từ trong câu: aghast, timid, mind, naturally, stand, think, approach, volume
D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aghast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stared aghast | 146 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aghast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aghast trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aghast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aghast gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aghast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aghast: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.