Câu tiếng Anh có từ “aghast”
112 câu thật có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aghast nghĩa là kinh hoàng. aghast là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aghast
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She looked almost aghast under the new idea she was receiving.
Từ trong câu: aghast, look, almost, new, idea, receive
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a minute perhaps I stared aghast at this blackness that was creeping over the day, and then I realised that an eclipse was beginning.
Từ trong câu: aghast, realize, beginning, perhaps, minute, stare, day, begin
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sambo stood, with his heavy mouth wide open, and aghast with wonder; and Cassy, who was preparing to leave the apartment, stopped, and looked at him in perfect amazement.
Từ trong câu: aghast, stand, heavy, mouth, wide, open, wonder, prepare
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was staring aghast at the sudden appearance of Kemp, followed by the extraordinary sight of clothing tossing empty in the air.
Từ trong câu: empty, stare, follow, clothing, sight, extraordinary, appearance, aghast
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aghast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stared aghast | 146 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aghast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aghast trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aghast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aghast gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aghast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aghast: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.