Câu tiếng Anh có từ “aghast”
115 câu thật có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aghast nghĩa là kinh hoàng. aghast là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aghast
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We stood aghast at our danger, and had the Martian looked down we must immediately have perished.
Từ trong câu: aghast, stand, danger, look, down, immediately
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was as if Samavia swam in blood, and as if the other countries must stand aghast before such furious cruelties.
Từ trong câu: aghast, swim, furious, blood, country, stand
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No wonder that Sir William Gregory, who bought his pictures so cheap, was aghast at the large and even fancy price which the nation sometimes has to pay.
Từ trong câu: aghast, wonder, sir, buy, picture, cheap, large, even
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aghast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stared aghast | 146 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aghast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aghast trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aghast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aghast gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aghast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aghast: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.