Câu tiếng Anh có từ “aghast”
112 câu thật có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ aghast
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The Surreysider has stood aghast at this invasion of his park.
Từ trong câu: aghast, stand, invasion, park
«Social Victorians/Victorian Things», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264334 (bản sửa đổi 2828630). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Now we've done it! now we've done it!" he cried aghast.
Từ trong câu: aghast, now, cry
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aghast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stared aghast | 146 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aghast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aghast trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ aghast hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aghast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aghast gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aghast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aghast: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.