Câu tiếng Anh có từ “affectionate”
265 câu thật có từ affectionate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affectionate nghĩa là trìu mến. affectionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or displaying warmth or affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affectionate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You must be dealt with, not by affectionate advice, but by threats and compulsion.
Từ trong câu: compulsion, deal, affectionate, advice, threat
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And what must my case be when at the same time I miss a daughter: How affectionate! how modest! how clever!
Từ trong câu: clever, modest, affectionate, case, time, miss, daughter
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On Ledstone's fascinating attentions, no less than on the Aikenheads' affectionate and indulgent friendship, he had to ask her to turn her back.
Từ trong câu: fascinating, indulgent, affectionate, fascinate, attention, less, friendship, ask
Anthony Hope, Mrs. Maxon Protests. Nguồn: Project Gutenberg #41182. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“To have so kind-hearted, so affectionate a sister,” replied Henry warmly, “must be a comfort to him under any distress.”
Từ trong câu: under, kind, heart, affectionate, sister, reply, warmly, comfort
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must always recollect of Em’ly,’ said Mr. Omer, shaking his head gently, ‘that she’s a most extraordinary affectionate little thing.
Từ trong câu: gently, always, recollect, mr, shake, head, extraordinary, affectionate
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also proud; for there must be, he reflected, a good deal more in her than he had supposed, for Lady Caroline to have become so intimate with her and so affectionate.
Từ trong câu: intimate, proud, reflect, good, deal, suppose, lady, become
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affectionate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| affectionate farewell | 379 lần |
| affectionate solicitude | 164 lần |
| affectionate greeting | 168 lần |
| affectionate disposition | 187 lần |
| affectionate embrace | 133 lần |
| affectionate remembrance | 120 lần |
| affectionate greetings | 81 lần |
| affectionate familiarity | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectionate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectionate trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ affectionate hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affectionate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectionate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 128 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectionate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectionate: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.