Câu tiếng Anh có từ “adversary”
173 câu thật có từ adversary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adversary nghĩa là kẻ thù. adversary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who offers opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adversary
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He was then called upon to meet his adversaries in a public disputation, which he did with great courage and skill.
Từ trong câu: adversary, call, meet, public, great, courage, skill
Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Socrates concludes by professing his disinterested love of the truth, and remarks on the singular manner in which he and his adversary had changed sides.
Từ trong câu: adversary, conclude, profess, love, truth, remark, singular, manner
428? BCE-348? BCE Plato, Protagoras. Nguồn: Project Gutenberg #1591. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bring such a Man to the Tombstone on which shall be inscribed an Epitaph on his Adversary, composed in the spirit which we have recommended.
Từ trong câu: adversary, inscribe, bring, man, compose, spirit, recommend
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is the "extent which would warrant loud complaint on the part of their adversaries of the sterner sex."
Từ trong câu: complaint, extent, adversary, loud, part, sex
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Christian gazed at his adversary a moment, with a searching glance which seemed to read his innermost thoughts.
Christian nhìn đối thủ một lúc, với ánh mắt dò xét dường như đọc được những suy nghĩ sâu kín nhất của anh ta.
Từ trong câu: innermost, christian, gaze, adversary, moment, search, glance, seem
Charles de Bernard, Gerfaut: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3985. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From this moment began the struggle between the adversaries which was to continue, day and night, without intermission, for the next four days.
Từ trong câu: intermission, moment, begin, struggle, adversary, continue, day, night
John Esten Cooke, A Life of Gen. Robert E. Lee. Nguồn: Project Gutenberg #10692. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A young lieutenant singled me out to be his adversary at chess, a game in which I was extremely proficient, and would reward me for my gambits with excellent cigars.
Từ trong câu: chess, young, single, out, adversary, game, extremely, reward
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adversary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formidable adversary | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adversary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adversary trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ adversary hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adversary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adversary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adversary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adversary: Câu phủ định (22 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.