Câu tiếng Anh có từ “adversary”
171 câu thật có từ adversary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adversary nghĩa là kẻ thù. adversary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who offers opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adversary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is natural that our adversaries should be anxious to win the sympathies of the American people.
Từ trong câu: adversary, natural, anxious, win, sympathy, people
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We should feel that we had been fairly and honourably beaten by adversaries who had a right to speak.
Từ trong câu: adversary, feel, fairly, beat, right, speak
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I remember I entertained a great objection to your adversary, because I took it ill that he should be brought here to pester me with his company.”
Từ trong câu: adversary, entertain, remember, great, objection, because, take, ill
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If a player from mistake or ill humour should throw down and mix his cards, the adversary scores two points.
Từ trong câu: humour, adversary, player, mistake, ill, humor, throw, down
W. H. Maxwell, The Field Book: or, Sports and pastimes of the United Kingdom compiled from the best authorities, ancient and modern. Nguồn: Project Gutenberg #53702. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He went therefore to his appointment with Athos without a second, determined to be satisfied with those his adversary should choose.
Từ trong câu: satisfied, determined, satisfy, appointment, choose, determine, go, therefore
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adversary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formidable adversary | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adversary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adversary trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ adversary hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adversary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adversary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adversary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adversary: Câu phủ định (21 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.