Câu tiếng Anh có từ “actress”
161 câu thật có từ actress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: actress nghĩa là nữ diễn viên. actress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female actor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ actress
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
'Begone, sir, or you shall find me an actress who can perform a terrible reality.'
Từ trong câu: actress, sir, find, perform, terrible, reality
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best actress that ever lived could not have performed that part.
Từ trong câu: actress, best, ever, live, perform, part
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Not even the most consummate actress could have affected what she exhibited.
Từ trong câu: actress, even, affect, exhibit
Christian Reid, Fairy Gold. Nguồn: Project Gutenberg #54926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She stopped going to college so she could become an actress.
Từ trong câu: actress, stop, go, college, become
«Heather Graham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5234 (bản sửa đổi 10962296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The actress says that she could have gone blind or died.
Từ trong câu: actress, blind, go, die
«Marlene Favela», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307335 (bản sửa đổi 10607652). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All four were very young and charming, and few theaters in Paris could show four actresses as pretty.
Từ trong câu: actress, four, young, charm, theater, show, pretty
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whether on her side the actress were asleep or not she could not guess, but she never moved nor spoke.
Từ trong câu: actress, whether, side, asleep, guess, never, move, speak
Agnes Castle, Pamela Pounce: A tale of tempestuous petticoats. Nguồn: Project Gutenberg #69413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She ‘s an actress, she could n’t forego doing the thing dramatically, and it was the dramatic touch that made it fatal.
Từ trong câu: dramatically, fatal, actress, doing, dramatic, be, do, thing
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, he cannot secure an actress for a role he has been reluctant to describe.
Từ trong câu: reluctant, however, can, secure, actress, role, describe
«King Kong (1933 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39364 (bản sửa đổi 10996612). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng actress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ actress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actress trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ actress hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ actress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actress: Quá khứ đơn (29 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.