Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “actress”

161 câu thật có từ actress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: actress nghĩa là nữ diễn viên. actress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female actor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ actress

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Musician and play actress met, and after mutual distrust and recrimination there was mutual love.

    Từ trong câu: actress, musician, play, meet, mutual, love

    Philip Hale, Philip Hale's Boston Symphony Programme Notes. Nguồn: Project Gutenberg #56208. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this transept there are monuments to another actor and an actress, celebrated in their own day.

    Từ trong câu: actress, monument, another, actor, celebrate, day

    A. Murray, Mrs. Smith, Westminster Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #21672. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are photos of her children everywhere, including a good number of her actress daughters Mia and Tisa Farrow.

    Từ trong câu: actress, photo, child, everywhere, include, good, number, daughter

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Mademoiselle Favart has always seemed to me a powerful rather than an interesting actress; there is usually something mechanical and overdone in her manner.

    Từ trong câu: actress, always, seem, powerful, rather, interest, usually, something

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there are the "dandy" M.P.'s, who ride hack-horses, associate with fashionable actresses, and hang about the clubs.

    Từ trong câu: hack, actress, be, ride, horse, associate, fashionable, hang

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng actress

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supporting actress127 lần
american actress409 lần
consummate actress38 lần
movie actress68 lần
tragic actress43 lần
celebrated actress75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ actress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actress trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ actress hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ actress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actress: Quá khứ đơn (29 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.