Câu tiếng Anh có từ “actress”
153 câu thật có từ actress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: actress nghĩa là nữ diễn viên. actress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female actor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ actress
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“You try to steal my husband!” she screamed indignantly to the astonished and but half-awake actress.
Từ trong câu: actress, indignantly, try, steal, husband, scream, astonish, half
Carlton, Twenty Years of Spoof and Bluff. Nguồn: Project Gutenberg #49547. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The actress cult is beyond my comprehension; I only know it is generally condoned.
Từ trong câu: condone, actress, beyond, comprehension, know, generally
Robert W. Chambers, The Fighting Chance. Nguồn: Project Gutenberg #7492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These bogus actresses, with their motor cars and diamonds, are more dangerous and certainly more attractive than the bogus manager.
Từ trong câu: bogus, actress, motor, car, diamond, dangerous, certainly, attractive
Mrs. Alec-Tweedie, Behind the Footlights. Nguồn: Project Gutenberg #55492. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had met the bogus Lightfoot in one of the outer rooms of the suite, not in the presence of the actress.
Từ trong câu: bogus, meet, outer, room, suite, presence, actress
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 120, December 26, 1914: An uncanny revenge; or, Nick Carter and the mind murderer.. Nguồn: Project Gutenberg #68376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng actress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ actress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actress trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ actress hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ actress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actress: Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.