Câu tiếng Anh có từ “actress”
161 câu thật có từ actress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ actress
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The masked lady was an actress with no more abnormal power than Sir Oliver Lodge has.
Từ trong câu: actress, abnormal, mask, lady, power, sir, lodge
Joseph McCabe, Is Spiritualism Based on Fraud? The Evidence Given by Sir A.C. Doyle and Others Drastically Examined. Nguồn: Project Gutenberg #51743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, by the heavens, though she was more ugly than an unpainted actress, I found her more insolent than a thorough-bred woman of quality."
Từ trong câu: actress, yes, heaven, though, ugly, find, thorough, breed
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These bogus actresses, with their motor cars and diamonds, are more dangerous and certainly more attractive than the bogus manager.
Từ trong câu: bogus, actress, motor, car, diamond, dangerous, certainly, attractive
Mrs. Alec-Tweedie, Behind the Footlights. Nguồn: Project Gutenberg #55492. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng actress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ actress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actress trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ actress hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ actress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.