Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “actress”

158 câu thật có từ actress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: actress nghĩa là nữ diễn viên. actress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female actor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ actress

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • After the play had finished Hoffman asked to meet the young actress.

    Từ trong câu: actress, play, finish, ask, meet, young

    «Laura Sadler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299846 (bản sửa đổi 10702068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I inquired after the great pantomime Actress, Pallarini, but found she had retired from the stage on a fortune.

    Từ trong câu: actress, inquire, great, find, retire, stage, fortune

    William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 09 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #57385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eva grew up fairly poor and had wanted to become an actress since an early age.

    Từ trong câu: fairly, actress, grow, up, poor, want, become, since

    «Eva Perón», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40166 (bản sửa đổi 9621664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The health of the actress had been long declining, under the almost unsuspected attacks of a slow, insidious disease.

    Từ trong câu: unsuspected, actress, health, long, decline, almost, attack, slow

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Madame Grandoni had insisted on the fact that Christina was an actress, though a sincere one; and this little speech seemed a glimpse of the cloven foot.

    Từ trong câu: glimpse, madame, insist, fact, actress, though, sincere, little

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Of course I did, when I had made up my mind to,” said the actress, naively.

    “Tất nhiên là tôi đã làm vậy, khi tôi đã quyết định làm vậy,” nữ diễn viên ngây thơ nói.

    Từ trong câu: naively, course, make, up, mind, actress

    Charles Reade, Peg Woffington. Nguồn: Project Gutenberg #3670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had met the bogus Lightfoot in one of the outer rooms of the suite, not in the presence of the actress.

    Từ trong câu: bogus, meet, outer, room, suite, presence, actress

    Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 120, December 26, 1914: An uncanny revenge; or, Nick Carter and the mind murderer.. Nguồn: Project Gutenberg #68376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng actress

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supporting actress127 lần
american actress409 lần
consummate actress38 lần
movie actress68 lần
tragic actress43 lần
celebrated actress75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ actress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actress trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ actress hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actress: Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.