Câu tiếng Anh có từ “actress”
158 câu thật có từ actress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: actress nghĩa là nữ diễn viên. actress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female actor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ actress
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I remember, in one of the processions which were organised from time to time, the Actresses sent a contingent.
Từ trong câu: actress, organised, organise, remember, time, send
Eva Moore, Exits and Entrances. Nguồn: Project Gutenberg #62822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first act was concluded by a torrent of bouquets, which the audience threw at the feet of their favorite actress.
Từ trong câu: actress, bouquet, first, act, conclude, audience, throw, foot
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These young ladies are children of a later and eminently contemporary type, according to which an actress undertakes not to interest but to fascinate.
Từ trong câu: actress, young, lady, child, late, contemporary, type, accord
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both these actresses use very little rouge on the upper eyelids, an excess of which is one of the commonest faults.
Từ trong câu: excess, actress, use, little, upper, eyelid, common, fault
Barrett H. Clark, How to Produce Amateur Plays: A Practical Manual. Nguồn: Project Gutenberg #39973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng actress
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ actress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actress trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ actress hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ actress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actress: Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.