Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “actress”

161 câu thật có từ actress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: actress nghĩa là nữ diễn viên. actress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female actor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ actress

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • She is one of the youngest actresses to have been honored with a star.

    Từ trong câu: actress, young, honor, star

    «Melissa Gilbert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285191 (bản sửa đổi 10713903). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was one of the most famous movie actresses in the history of silent movies.

    Từ trong câu: actress, silent, famous, movie, history

    «Clara Bow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44768 (bản sửa đổi 8991852). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Always known as just "Tallula", she was one of the most famous actresses of her time.

    Từ trong câu: actress, always, know, famous, time

    «Tallulah Bankhead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=715761 (bản sửa đổi 10746308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The best actress that ever lived could not have performed that part.

    Từ trong câu: actress, best, ever, live, perform, part

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Not even the most consummate actress could have affected what she exhibited.

    Từ trong câu: actress, even, affect, exhibit

    Christian Reid, Fairy Gold. Nguồn: Project Gutenberg #54926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was thought to be one of the best Portuguese actresses.

    Từ trong câu: actress, think, best

    «Eunice Muñoz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=922817 (bản sửa đổi 9444095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All who have witnessed her delightful performances, will admit her to be one of the most charming actresses of the day.

    Từ trong câu: actress, witness, delightful, performance, admit, charm, day

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are the best actress we’ve got, and there’ll be an end of everything if you quit the boards,” said Jo.

    Từ trong câu: actress, quit, best, get, end, everything, board

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both these actresses use very little rouge on the upper eyelids, an excess of which is one of the commonest faults.

    Từ trong câu: excess, actress, use, little, upper, eyelid, common, fault

    Barrett H. Clark, How to Produce Amateur Plays: A Practical Manual. Nguồn: Project Gutenberg #39973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In truth, Archer has put you through as many characters and costumes as though he designed you for a tragic actress, in the heaviest line.”

    Thực ra, Archer đã cho bạn trải qua nhiều nhân vật và trang phục như thể anh ấy đã thiết kế bạn cho một nữ diễn viên bi kịch, thuộc loại nặng nề nhất.”

    Từ trong câu: costume, tragic, truth, put, many, character, though, design

    Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The curse of Clifton. Nguồn: Project Gutenberg #70776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng actress

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supporting actress127 lần
american actress409 lần
consummate actress38 lần
movie actress68 lần
tragic actress43 lần
celebrated actress75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ actress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actress trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ actress hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ actress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actress: Quá khứ đơn (29 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.