Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “actress”

161 câu thật có từ actress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ actress

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For you might have got some wit from your wife, who was an actress.

    Từ trong câu: actress, get, wit, wife

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have taken Karzimova's house, the Russian actress, you know, until the first of May.

    Từ trong câu: actress, take, house, know, until, first

    Ysabel De Teresa, The erratic flame. Nguồn: Project Gutenberg #45842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some reports claim that actress or musician may join the show.

    Từ trong câu: actress, report, claim, musician, join, show

    «Nigel Lythgoe to return as executive producer of 'American Idol'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=199153 (bản sửa đổi 4823071). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Singled out are "actresses, dancers and singers" who may achieve independence.

    Từ trong câu: actress, single, out, dancer, singer, achieve, independence

    «Feminism/Literature/The Second Sex», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265997 (bản sửa đổi 3548263). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And this combination is most frequently seen, as may be surmised from the nature of her avocation, in the actress.

    Từ trong câu: actress, combination, frequently, see, nature

    Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ actress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actress trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ actress hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ actress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actress gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actress: Quá khứ đơn (29 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.