Câu tiếng Anh có từ “abstraction”
173 câu thật có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abstraction nghĩa là sự trừu tượng. abstraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a concept or idea not associated with any specific instance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abstraction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Pilate executed an abstraction that had never existed in the real.
Philatô đã thực hiện một điều trừu tượng chưa từng tồn tại trong thực tế.
Từ trong câu: abstraction, execute, never, exist, real
Jack London, The Jacket (The Star-Rover). Nguồn: Project Gutenberg #1162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was conscious in a nice, sympathetic way that her hand had been taken, but it was lost in the abstraction of her emotion.
Từ trong câu: abstraction, conscious, nice, sympathetic, way, hand, take, lose
Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been busy for a few moments with the group when she said something to him, and he looked around from his abstraction.
Từ trong câu: abstraction, busy, moment, group, something, look, around
Robert W. Chambers, Between Friends. Nguồn: Project Gutenberg #8441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If at times I fell into glum abstraction, well, I had always been a little moody and Barbara could tease me out of it.
Từ trong câu: moody, abstraction, glum, tease, time, fall, well, always
Poul Anderson, Inside Earth. Nguồn: Project Gutenberg #51184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miriam touched him on the arm and aroused him from his abstraction, an abstraction so profound that he had never heard her approach.
Từ trong câu: arouse, profound, abstraction, touch, arm, never, hear, approach
Natalie Sumner Lincoln, The Thirteenth Letter. Nguồn: Project Gutenberg #67890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been writing slackly, and with intervals of abstraction, since the shots.
Từ trong câu: interval, slackly, write, writing, abstraction, since, shot
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thorpe had retired again behind the barrier of dull-eyed abstraction.
Từ trong câu: barrier, retire, retired, again, behind, dull, eye, abstraction
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abstraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abstraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abstraction trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abstraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abstraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abstraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abstraction: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.