Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abstraction”

178 câu thật có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abstraction nghĩa là sự trừu tượng. abstraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a concept or idea not associated with any specific instance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abstraction

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A certain sort of voluntary abstraction is the oldest and choicest of social attitudes.

    Từ trong câu: abstraction, voluntary, certain, sort, old, choice, social, attitude

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ability to use abstraction is one of the most powerful ideas in computer programming.

    Từ trong câu: abstraction, ability, use, powerful, idea, computer, program

    «How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Case Study: Catch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225729 (bản sửa đổi 4666214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The natural numbers arise as the simplest abstraction for the notion of quantity.

    Từ trong câu: abstraction, natural, number, arise, simple, notion, quantity

    «The Real and Complex Number System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=65508 (bản sửa đổi 2532823). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A look, a gesture, is more expressive than words; and concrete language carries more weight than the biggest abstractions.

    Từ trong câu: abstraction, expressive, look, gesture, word, concrete, language, carry

    G. W. Foote, Flowers of Freethought (First Series). Nguồn: Project Gutenberg #30202. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Great attention was paid to the highest abstractions of geometry as a means for developing imagination and research.

    Từ trong câu: developing, abstraction, great, attention, paid, high, mean, develop

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The simplest abstraction was practically beyond our thinking; and when one did happen to think one, he was hard put to communicate it to his fellows.

    Từ trong câu: communicate, abstraction, simple, practically, beyond, think, happen, hard

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng abstraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fits of abstraction101 lần
metaphysical abstraction31 lần
abstraction layer39 lần
dreamy abstraction29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abstraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abstraction trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abstraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abstraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abstraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abstraction: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.